Đệm PTFE phẳng (flat gasket) là loại gasket làm kín mặt bích phổ biến nhất trong nhóm sản phẩm Teflon PTFE, được gia công từ tấm PTFE nguyên khối thành dạng vành khăn tròn phẳng. Với cấu tạo đơn giản, chi phí thấp và khả năng làm kín hiệu quả cho hầu hết ứng dụng công nghiệp, đệm PTFE phẳng là lựa chọn đầu tiên khi kỹ sư cần thay thế đệm amiang hoặc đệm cao su trong môi trường hóa chất ăn mòn.
Sản phẩm được gia công theo đúng kích thước tiêu chuẩn quốc tế ANSI B16.21 (phổ biến tại Việt Nam và thị trường Mỹ) và JIS B2220 (thiết bị Nhật Bản), đảm bảo lắp vừa khít với mặt bích hiện có mà không cần điều chỉnh. Chúng tôi nhận gia công đệm PTFE phẳng theo bản vẽ hoặc theo tiêu chuẩn, từ tấm Teflon PTFE dày 0.5mm đến 10mm, giao hàng trong ngày.
Đệm PTFE phẳng là gì?
Đệm PTFE phẳng (tên gọi khác: flat gasket PTFE, ring gasket PTFE, gioăng PTFE phẳng, ron mặt bích PTFE) là chi tiết làm kín dạng đĩa tròn có lỗ ở giữa, được cắt hoặc dập từ tấm PTFE. Khi lắp giữa hai mặt bích và siết bu lông, đệm PTFE bị nén ép và điền vào các khe hở micro trên bề mặt mặt bích, tạo thành lớp làm kín hoàn hảo ngăn rò rỉ chất lỏng và khí.
Đặc điểm quan trọng nhất của đệm PTFE phẳng là tính trơ hóa học gần như tuyệt đối – không bị ăn mòn, không trương nở, không hòa tan trong hầu hết hóa chất công nghiệp. Điều này đảm bảo độ kín tốt và tuổi thọ dài ngay cả trong môi trường axit đặc, kiềm đặc và dung môi hữu cơ mà các loại đệm khác không thể đáp ứng.
Bảng kích thước đệm PTFE phẳng tiêu chuẩn ANSI B16.21
| DN (inch) | DN (mm) | ID (mm) | OD 150# (mm) | OD 300# (mm) | Độ dày phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2″ | DN15 | 21.3 | 50.8 | 63.5 | 1.5 / 3mm |
| 3/4″ | DN20 | 26.7 | 57.2 | 69.9 | 1.5 / 3mm |
| 1″ | DN25 | 33.4 | 69.9 | 79.4 | 1.5 / 3mm |
| 1-1/4″ | DN32 | 42.2 | 79.4 | 88.9 | 1.5 / 3mm |
| 1-1/2″ | DN40 | 48.3 | 98.4 | 111.1 | 1.5 / 3mm |
| 2″ | DN50 | 60.3 | 120.6 | 130.2 | 1.5 / 3mm |
| 2-1/2″ | DN65 | 73.0 | 139.7 | 149.2 | 3mm |
| 3″ | DN80 | 88.9 | 152.4 | 168.3 | 3mm |
| 4″ | DN100 | 114.3 | 190.5 | 200.0 | 3mm |
| 6″ | DN150 | 168.3 | 266.7 | 279.4 | 3mm |
| 8″ | DN200 | 219.1 | 323.9 | 342.9 | 3mm |
| 10″ | DN250 | 273.0 | 381.0 | 406.4 | 3mm |
| 12″ | DN300 | 323.8 | 444.5 | 469.9 | 3mm |
Bảng kích thước đệm PTFE phẳng tiêu chuẩn JIS B2220
| DN (mm) | ID (mm) | OD 10K (mm) | OD 20K (mm) | Độ dày phổ biến |
|---|---|---|---|---|
| DN15 | 18 | 52 | 55 | 1.5 / 3mm |
| DN20 | 23 | 62 | 65 | 1.5 / 3mm |
| DN25 | 29 | 70 | 75 | 1.5 / 3mm |
| DN32 | 36 | 80 | 85 | 1.5 / 3mm |
| DN40 | 43 | 90 | 95 | 1.5 / 3mm |
| DN50 | 55 | 105 | 110 | 1.5 / 3mm |
| DN65 | 71 | 130 | 135 | 3mm |
| DN80 | 84 | 145 | 150 | 3mm |
| DN100 | 107 | 175 | 180 | 3mm |
| DN150 | 160 | 240 | 250 | 3mm |
| DN200 | 212 | 305 | 320 | 3mm |
Phân loại đệm PTFE phẳng theo grade vật liệu
PTFE tinh khiết (Virgin PTFE)
Được sản xuất từ bột PTFE nguyên sinh 100%, không tái chế, không pha phụ gia. Màu trắng tinh. Đây là grade tiêu chuẩn cho ứng dụng thực phẩm (FDA), dược phẩm và hóa chất yêu cầu độ tinh khiết cao. Nhược điểm là khả năng creep cao hơn các grade khác khi chịu tải nặng liên tục.
PTFE pha sợi thủy tinh (Glass-filled PTFE)
Chứa 15-25% sợi thủy tinh (glass fiber) phân tán đều trong nền PTFE. Cứng hơn PTFE tinh khiết 2-3 lần, chống creep tốt hơn đáng kể, phù hợp cho áp suất cao và nhiệt độ biến đổi lớn. Màu trắng ngà hoặc xám nhạt. Không dùng cho ứng dụng tiếp xúc HF (axit hydrofluoric) vì glass bị ăn mòn bởi HF.
PTFE pha carbon (Carbon-filled PTFE)
Chứa 15-25% bột carbon hoặc graphite. Cứng hơn, dẫn nhiệt tốt hơn, chịu mài mòn xuất sắc. Màu đen hoặc xám đậm. Phù hợp cho ứng dụng yêu cầu dẫn tĩnh điện (antistatic), môi trường nhiệt độ cao và ứng dụng không dùng thực phẩm. Giá cao hơn PTFE tinh khiết.
Expanded PTFE (ePTFE) – PTFE xốp
Được xử lý kéo giãn đặc biệt tạo cấu trúc vi xốp. Mềm hơn, đàn hồi hơn PTFE thông thường, bịt kín tốt hơn trên bề mặt không hoàn hảo. Áp suất nén cần thiết thấp hơn, phù hợp cho mặt bích bằng nhựa, thủy tinh hoặc composite dễ vỡ. Sản phẩm điển hình là băng ren PTFE và tấm ePTFE dạng cuộn.
Ứng dụng đệm PTFE phẳng trong thực tế
Mặt bích đường ống hóa chất
Đây là ứng dụng chính của đệm PTFE phẳng. Lắp giữa hai mặt bích ANSI 150# hoặc JIS 10K trong hệ thống đường ống dẫn axit, kiềm, dung môi. Đệm PTFE 3mm dày phổ biến cho ống DN50-DN200, đệm 1.5mm cho ống nhỏ hơn DN50. Siết bu lông đều và đủ lực theo thứ tự chéo để đảm bảo nén đều đệm.
Thiết bị phản ứng và bình chứa
Bình phản ứng hóa học, bình chứa dung dịch ăn mòn, thiết bị lọc hóa chất sử dụng đệm PTFE phẳng tại các điểm mở nắp, vị trí kết nối đường ống vào/ra. Yêu cầu kiểm tra và siết lại bu lông sau 24 giờ vận hành đầu tiên do đặc tính creep của PTFE.
Thiết bị thực phẩm và dược phẩm
Máy chiết rót, hệ thống CIP/SIP, bình lên men, thiết bị lọc dược phẩm đều yêu cầu đệm làm kín có chứng nhận FDA và không thôi nhiễm. Đệm PTFE tinh khiết virgin grade là tiêu chuẩn bắt buộc. Kích thước phổ biến DN15-DN80 theo tiêu chuẩn DIN 11851 (thiết bị thực phẩm Đức) hoặc SMS (tiêu chuẩn Bắc Âu).
Hướng dẫn lắp đặt đệm PTFE phẳng
- Vệ sinh mặt bích: Lau sạch bề mặt mặt bích, loại bỏ mọi cặn bẩn, gỉ sét, mảnh đệm cũ. Bề mặt phải phẳng, không có vết xước sâu.
- Chọn đúng kích thước: Đo ID và OD mặt bích, đối chiếu với bảng kích thước tiêu chuẩn ANSI hoặc JIS. Đệm phải khớp đúng số lỗ bu lông và đường kính lỗ bu lông.
- Không bôi keo: Đệm PTFE tự làm kín tốt, không cần bôi keo hay chất làm kín thêm. Bôi keo có thể gây nhiễm bẩn hóa chất.
- Siết bu lông đúng kỹ thuật: Siết theo thứ tự chéo (star pattern), từng bước tăng dần lực siết. Không siết một lần đến lực tối đa. Tham khảo torque chart theo kích thước bu lông và grade PTFE.
- Kiểm tra lại sau 24 giờ: Do creep của PTFE, cần kiểm tra và siết thêm bu lông sau 24-48 giờ vận hành đầu tiên hoặc sau lần thay đổi nhiệt độ lớn đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp về đệm PTFE phẳng
Đệm PTFE phẳng dày bao nhiêu là phù hợp?
Tiêu chuẩn chung theo ASME B16.20: độ dày 1/16 inch (1.5mm) cho áp suất thấp và mặt bích gia công phẳng. Độ dày 1/8 inch (3mm) cho ứng dụng phổ thông. Độ dày 3/16 inch (4.5mm) hoặc 1/4 inch (6mm) cho mặt bích thô, áp suất biến động hoặc khi cần bù dung sai lắp đặt lớn.
Đệm PTFE có thể gia công theo kích thước đặc biệt không?
Có. Chúng tôi nhận gia công đệm PTFE theo bất kỳ kích thước nào, kể cả kích thước phi tiêu chuẩn, hình dạng bất thường (oval, chữ nhật, đặc biệt) theo bản vẽ kỹ thuật của Quý khách. Thời gian gia công từ tấm Teflon PTFE sẵn kho thường từ vài giờ đến trong ngày tùy số lượng và độ phức tạp.
Tiêu chuẩn ANSI và JIS khác nhau như thế nào?
ANSI/ASME (Mỹ) và JIS (Nhật Bản) có kích thước OD và khoảng cách lỗ bu lông khác nhau cho cùng một đường kính ống danh nghĩa. Không thể dùng lẫn lộn – đệm ANSI sẽ không khớp vị trí lỗ bu lông trên mặt bích JIS. Phải xác định đúng tiêu chuẩn trước khi đặt hàng. Đường ống nhập khẩu từ Nhật thường là JIS; từ Mỹ, Châu Âu và Trung Quốc thường là ANSI.
Thời gian cung cấp, gia công
Chúng tôi nhận cung cấp đệm PTFE phẳng theo tiêu chuẩn ANSI B16.21, JIS B2220 và gia công theo bản vẽ của khách hàng. Chúng tôi hiện tồn kho tấm Teflon PTFE dày 1-10mm, có thể cắt gasket bất kỳ kích thước nào trong ngày. Giao hàng trong ngày tại Hà Nội và TP.HCM với kích thước tiêu chuẩn. Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp đầy đủ ống PTFE và dịch vụ gia công cắt Teflon PTFE theo yêu cầu.
Liên hệ đặt hàng
Chúng tôi nhận cung cấp đệm PTFE phẳng theo tiêu chuẩn ANSI, JIS và gia công cắt theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng. Sản phẩm sẵn kho, giao hàng trong ngày.
Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline – Zalo: 0936.038.400 hoặc Email: lienhe@nhuaviet.net để được tư vấn và báo giá ưu đãi.

