Nhựa PE, HDPE và UHMWPE tấm, cây tròn đặc — nhóm nhựa polyethylene kỹ thuật với độ bền hóa chất xuất sắc, an toàn thực phẩm (FDA), chống mài mòn tốt và không thấm nước. Nhựa Việt cung cấp đầy đủ ba cấp độ: PE thông thường, HDPE (mật độ cao) và UHMWPE (siêu cao phân tử) — tấm dày 3–100mm, cây tròn phi 10–300mm, sẵn kho, cắt lẻ theo yêu cầu.






Thông Số Kỹ Thuật So Sánh PE / HDPE / UHMWPE
| Thuộc Tính | PE (LDPE/MDPE) | HDPE | UHMWPE |
|---|---|---|---|
| Tỷ trọng (g/cm³) | 0,91 – 0,94 | 0,94 – 0,97 | 0,93 – 0,94 |
| Phân tử lượng | 50.000 – 200.000 g/mol | 200.000 – 500.000 g/mol | 3.000.000 – 6.000.000 g/mol |
| Độ bền kéo (MPa) | 20 – 35 | 22 – 38 | 35 – 50 |
| Độ bền va đập (kJ/m²) | Không đứt | Không đứt | Không đứt (cao nhất) |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +70°C | -50°C đến +80°C | -150°C đến +90°C |
| Chống mài mòn | Tốt | Tốt | Tốt nhất trong tất cả nhựa |
| Hệ số ma sát | 0,2 – 0,4 | 0,2 – 0,4 | 0,05 – 0,20 (tự bôi trơn) |
| Hấp thụ nước | < 0,01% | < 0,01% | < 0,01% |
| An toàn thực phẩm | FDA | FDA | FDA |
| Kháng hóa chất | Tốt (trừ dung môi mạnh) | Tốt (trừ dung môi mạnh) | Xuất sắc |
| Màu tiêu chuẩn | Trắng, đen | Trắng, đen (UV) | Trắng, đen, xanh |
Kích Thước Có Sẵn
Tấm PE / HDPE / UHMWPE:
| Loại | Độ Dày | Khổ Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|
| Tấm HDPE trắng | 3, 5, 8, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 80, 100mm | 1000×2000mm / 1220×2440mm / 1500×3000mm |
| Tấm HDPE đen (kháng UV) | 5, 8, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50mm | 1220×2440mm / 1500×3000mm |
| Tấm UHMWPE trắng | 5, 8, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50mm | 1000×2000mm / 1220×2440mm |
| Tấm UHMWPE đen | 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50mm | 1000×2000mm |
Cây tròn PE / HDPE / UHMWPE:
| Loại | Đường Kính (phi) | Chiều Dài Chuẩn |
|---|---|---|
| Cây tròn HDPE | 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100, 120, 150, 200, 250, 300mm | 1000mm (cắt theo yêu cầu) |
| Cây tròn UHMWPE | 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100mm | 500mm / 1000mm |
Đặc Tính Nổi Bật
- An toàn thực phẩm tuyệt đối: FDA & EU 10/2011 — không thôi nhiễm, không mùi; dùng trực tiếp trong chế biến thực phẩm, đồ uống và dược phẩm
- UHMWPE chống mài mòn cao nhất: hệ số mài mòn thấp hơn thép và các loại nhựa kỹ thuật khác — tuổi thọ gấp 3–7 lần so với HDPE thông thường trong ứng dụng trượt
- Hệ số ma sát thấp (UHMWPE): 0,05–0,20 — tự bôi trơn, không cần dầu mỡ; lý tưởng cho thanh trượt, ray dẫn hướng, ổ trục khô
- Kháng hóa chất rộng: không bị tấn công bởi axit loãng, kiềm, muối, cồn, xăng dầu — phù hợp môi trường hóa chất công nghiệp
- HDPE đen kháng UV: ổn định kích thước khi dùng ngoài trời lâu dài — thích hợp tấm lót sàn, bồn chứa ngoài trời, cầu cảng
- Nhẹ, dễ gia công: tiện, phay, khoan, cắt CNC đơn giản, không cần làm nguội đặc biệt
Ứng Dụng Chính
- Thực phẩm & nước uống: thớt công nghiệp, tấm cắt thịt cá, máng rửa rau quả, bồn chứa thực phẩm, đường ống dẫn nước uống
- Cảng & hàng hải: tấm chắn va đập cầu cảng (UHMWPE), tấm lót sàn bến tàu, con trượt cẩu tháp
- Khai thác & khoáng sản: tấm lót sàng rung, máng trượt quặng, tấm lót máy nghiền (UHMWPE)
- Nông nghiệp & thủy sản: tấm lót chuồng trại, bồn nuôi thủy sản, đường ống dẫn nước kháng hóa chất
- Xây dựng & hạ tầng: tấm cốp pha, tấm lót hố móng, thanh trượt cầu (UHMWPE), hào kỹ thuật kháng ăn mòn
Đặt Hàng Nhựa PE / HDPE / UHMWPE
Liên hệ để được tư vấn chọn đúng cấp độ (HDPE hay UHMWPE) phù hợp ứng dụng, báo giá cắt lẻ hoặc số lượng lớn:
- Hotline / Zalo: 0936.038.400 — báo giá trong ngày làm việc
- Email: lienhe@nhuaviet.net
- Gửi kích thước, số lượng hoặc bản vẽ DXF/PDF qua Zalo để nhận báo giá ngay
Xem thêm: Gia công cắt nhựa PE, HDPE, UHMWPE theo yêu cầu | Các loại nhựa công nghiệp phổ biến
n







