Nhựa PE, HDPE, UHMWPE tấm, cây tròn dày 3, 5, 8, 10, 15, 20, 30, 50mm tới 100mm

Nhựa PE, HDPE, UHMWPE tấm và cây tròn đặc sẵn kho. Độ dày 3–100mm, đường kính phi 10–300mm. An toàn thực phẩm, kháng hóa chất, chống mài mòn. Cắt lẻ theo yêu cầu. Hotline: 0936.038.400

Nhựa PE, HDPE và UHMWPE tấm, cây tròn đặc — nhóm nhựa polyethylene kỹ thuật với độ bền hóa chất xuất sắc, an toàn thực phẩm (FDA), chống mài mòn tốt và không thấm nước. Nhựa Việt cung cấp đầy đủ ba cấp độ: PE thông thường, HDPE (mật độ cao) và UHMWPE (siêu cao phân tử) — tấm dày 3–100mm, cây tròn phi 10–300mm, sẵn kho, cắt lẻ theo yêu cầu.

Thông Số Kỹ Thuật So Sánh PE / HDPE / UHMWPE

Thuộc TínhPE (LDPE/MDPE)HDPEUHMWPE
Tỷ trọng (g/cm³)0,91 – 0,940,94 – 0,970,93 – 0,94
Phân tử lượng50.000 – 200.000 g/mol200.000 – 500.000 g/mol3.000.000 – 6.000.000 g/mol
Độ bền kéo (MPa)20 – 3522 – 3835 – 50
Độ bền va đập (kJ/m²)Không đứtKhông đứtKhông đứt (cao nhất)
Nhiệt độ làm việc-40°C đến +70°C-50°C đến +80°C-150°C đến +90°C
Chống mài mònTốtTốtTốt nhất trong tất cả nhựa
Hệ số ma sát0,2 – 0,40,2 – 0,40,05 – 0,20 (tự bôi trơn)
Hấp thụ nước< 0,01%< 0,01%< 0,01%
An toàn thực phẩmFDAFDAFDA
Kháng hóa chấtTốt (trừ dung môi mạnh)Tốt (trừ dung môi mạnh)Xuất sắc
Màu tiêu chuẩnTrắng, đenTrắng, đen (UV)Trắng, đen, xanh
So sánh thông số kỹ thuật PE, HDPE và UHMWPE

Kích Thước Có Sẵn

Tấm PE / HDPE / UHMWPE:

LoạiĐộ DàyKhổ Tiêu Chuẩn
Tấm HDPE trắng3, 5, 8, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 80, 100mm1000×2000mm / 1220×2440mm / 1500×3000mm
Tấm HDPE đen (kháng UV)5, 8, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50mm1220×2440mm / 1500×3000mm
Tấm UHMWPE trắng5, 8, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50mm1000×2000mm / 1220×2440mm
Tấm UHMWPE đen10, 15, 20, 25, 30, 40, 50mm1000×2000mm
Kích thước tấm PE, HDPE, UHMWPE sẵn kho

Cây tròn PE / HDPE / UHMWPE:

LoạiĐường Kính (phi)Chiều Dài Chuẩn
Cây tròn HDPE10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100, 120, 150, 200, 250, 300mm1000mm (cắt theo yêu cầu)
Cây tròn UHMWPE20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100mm500mm / 1000mm
Kích thước cây tròn HDPE và UHMWPE sẵn kho

Đặc Tính Nổi Bật

  • An toàn thực phẩm tuyệt đối: FDA & EU 10/2011 — không thôi nhiễm, không mùi; dùng trực tiếp trong chế biến thực phẩm, đồ uống và dược phẩm
  • UHMWPE chống mài mòn cao nhất: hệ số mài mòn thấp hơn thép và các loại nhựa kỹ thuật khác — tuổi thọ gấp 3–7 lần so với HDPE thông thường trong ứng dụng trượt
  • Hệ số ma sát thấp (UHMWPE): 0,05–0,20 — tự bôi trơn, không cần dầu mỡ; lý tưởng cho thanh trượt, ray dẫn hướng, ổ trục khô
  • Kháng hóa chất rộng: không bị tấn công bởi axit loãng, kiềm, muối, cồn, xăng dầu — phù hợp môi trường hóa chất công nghiệp
  • HDPE đen kháng UV: ổn định kích thước khi dùng ngoài trời lâu dài — thích hợp tấm lót sàn, bồn chứa ngoài trời, cầu cảng
  • Nhẹ, dễ gia công: tiện, phay, khoan, cắt CNC đơn giản, không cần làm nguội đặc biệt

Ứng Dụng Chính

  • Thực phẩm & nước uống: thớt công nghiệp, tấm cắt thịt cá, máng rửa rau quả, bồn chứa thực phẩm, đường ống dẫn nước uống
  • Cảng & hàng hải: tấm chắn va đập cầu cảng (UHMWPE), tấm lót sàn bến tàu, con trượt cẩu tháp
  • Khai thác & khoáng sản: tấm lót sàng rung, máng trượt quặng, tấm lót máy nghiền (UHMWPE)
  • Nông nghiệp & thủy sản: tấm lót chuồng trại, bồn nuôi thủy sản, đường ống dẫn nước kháng hóa chất
  • Xây dựng & hạ tầng: tấm cốp pha, tấm lót hố móng, thanh trượt cầu (UHMWPE), hào kỹ thuật kháng ăn mòn

Đặt Hàng Nhựa PE / HDPE / UHMWPE

Liên hệ để được tư vấn chọn đúng cấp độ (HDPE hay UHMWPE) phù hợp ứng dụng, báo giá cắt lẻ hoặc số lượng lớn:

  • Hotline / Zalo: 0936.038.400 — báo giá trong ngày làm việc
  • Email: lienhe@nhuaviet.net
  • Gửi kích thước, số lượng hoặc bản vẽ DXF/PDF qua Zalo để nhận báo giá ngay
nn

Xem thêm: Gia công cắt nhựa PE, HDPE, UHMWPE theo yêu cầu | Các loại nhựa công nghiệp phổ biến

n